Sò điệp tiếng Anh là gì? Một số từ vựng về hải sản

1300

Sò điệp tiếng Anh là gì

Sò điệp tiếng Anh là gì

Sò điệp tiếng gì?

Bạn có thường đi ăn hải sản không? Kể tên một số loại hải sản mà bạn thích? Là: cua hoàng đế, cua tuyết, tôm hùm, cá nóc, bào ngư,… kinh tế nước ta giờ đã phát triển, các món ăn ngon cao cấp cũng không còn qua xa lạ với mọi người. Nhưng cũng có những loài hải sản bình dân mà không ai trong chúng ta chưa từng ăn. Những loại có thể kể là:  ốc móng tay, ốc đắng, ốc gạo, sò lông, sò huyết, nghêu, hến, bào ngư… và tất nhiên không thể bỏ qua sò điệp. Sò điệp là loài nhuyễn thể thuộc lớp hai mảnh. Thịt sò điệp thơm ngon mà không dai nên thích hợp với cả những món chiên và xào. Những món sò điệp ngon nhức nách nổi tiếng không thể không kể tên : Sò điệp rang muối ớt, sò điệp xào me, sò điệp chiên nước mắm chua ngọt, sò điệp hấp sả,…

Vậy bạn đang thắc mắc là sò điệp tiếng Anh là gì phải không? Kéo xuống dưới một tí là thấy ngay!

Sò điệp tiếng Anh là gì

Sò điệp tiếng Anh là : Scallops

Phát âm :             /ˈskæləp/

Định nghĩa: a shellfish that can be eaten, with two flat round shells that fit together

[loài động vật có vỏ có thể ăn được, có hai vỏ tròn dẹt khớp với nhau]

Ví dụ: a scallop shell

  [vỏ sò]

Thật ra từ tiếng Anh  là tên gọi chung các loại sò, nghêu. Sò điệp có tên khoa học là Mimachlamys nobilis. Nhưng tên này chỉ dùng cho các tài liệu khoa học, nên trong văn nói, viết thông thường cứ gọi là Scallops là OK.

Nghĩa khác của từ Scallop

any one of a series of small curves cut on the edge of a piece of cloth, pastry, etc. for decoration

[bất kỳ một trong những đường cong nhỏ được cắt trên mép vải, bánh ngọt, v.v. để trang trí]

Một số từ vựng về hải sản

Sò điệp tiếng Anh là gì

Tên hải sản Nghĩa tiếng Việt
Seafood Hải sản
Abalone bào ngư
Sentinel crab ghẹ biển
Horn snail ốc sừng
Octopus bạch tuộc
Jellyfish sứa
Sea cucumber hải sâm
Blood cockle sò huyết
Lobster tôm hùm
Squid mực ống
Shrimp tôm
Oyster hàu
Crab cua
Cockle

Nguồn: https://divani-sofia.info/

Bình luận